Luyện Thi Bằng (Chứng Chỉ) A-B-C Anh Văn - Tin Học Cấp Tốc

Luyện Thi Anh Văn Như Thế Nào Để Học Tốt Từ Vựng ?

02:47 |
luyen thi anh van

Luyện Thi Anh Văn 

Các bạn muốn luyện thi anh văn thật tốt?các bạn đang không biết cách làm thế nào để học tốt anh văn?làm thế nào để có thế nhớ được thật nhiều từ vựng trong tiếng anh trong khi có quá nhiều từ vựng cần phải học?cần phải học bao nhiêu từ là đủ?

Trên đây là 1 loạt những câu hỏi mà chúng tôi thường gặp nhất ở các bạn trẻ hiện nay khi bắt đầu đến học ngoại ngữ tại Trung Tâm Luyện Thi Anh Văn của chúng tôi.vì bất cứ một môn ngoại ngữ nào thì các bạn cũng bắt buộc phải nắm được một vốn từ vựng kha khá thì mới có thể giao tiếp lưu loát,đó là chưa nói đến việc bạn muốn giao tiếp như người bản xứ thì bạn thật sự cần có 1 vốn từ rất phong phú.

Như chúng tôi đã nêu ở trên thì đa số các bạn trẻ thường nghĩ rằng không biết mình cần phải học bao nhiêu từ thì mới đủ,nhưng ở đây chúng ta chỉ quan tâm đến viêc là học như thế nào để có thể nhớ lâu và nhớ thật sâu để chúng ta có thể bổ sung nó vào vốn từ vựng của bản thân.Để chúng ta có thể sử dụng nó một cách thuần thục.

Nếu bạn đã từng học qua môn anh văn thì có thể bạn đã từng giành ra khá nhiều thời gian để học từ vựng rồi quên,rồi bạn lại học lại.Rồi đến 1 thời gian nào đó thì bạn lại quên đi.cứ như thế mà bạn vẫn không thể nào tìm ra cách để mà lưu giữ nó lại.

Có rất nhiều cách để học từ vựng trong tiếng anh như:
*Học từ vựng qua việc đọc các mẫu truyện ngắn tiếng anh,những từ nào bạn chưa biết thì bạn sẽ gạch chân nó xong rồi tra từ điển,với cách này nó cũng sẽ giúp bạn học được thêm khá là nhiều từ vựng
+Ưu điểm: cách học này khá là hiệu quả,giúp cho các bạn mỡ mang thêm nhiều kiến thức khác nữa chứ không chỉ riêng ngoại ngữ,và tập cho bạn 1 thói quen kiên trì
+Nhược điểm:số từ vựng mà bạn học được qua mỗi mẫu truyện là không nhiều,phụ thuộc vào việc bạn từ học lúc rãnh rỗi,mất nhiều tiền để mua truyện.

*Học từ vựng ở các trung tâm luyện thi anh văn:
+ Ưu điểm : học vui vẻ,thoải mái dễ chịu,dễ tiếp thu.Vừa được giao lưu với các bạn trẻ khác,vừa được trao đổi với giáo viên,các bạn có thể học được nhiều hơn việc học qua cách đọc truyện ngắn nêu trên
+ Khuyết điểm : số từ vựng học được ơ mỗi khóa học là không nhiều so với vốn từ mà bạn muốn có,phụ thuộc nhiều vào việc tiếp thu của mỗi học viên và việc tự học ở nhà là chính,mất nhiều tiền

*Học qua phim ảnh,truyền thông:
+ Ưu điểm: không phải đi đâu cả vì ở nhà học là chính,vừa có hình ảnh âm thanh giúp việc học trở nên sôi động hơn và hứng thú hơn
+ Khuyết điểm : bạn phải có 1 vôn từ căn bản,và bỏ nhiều thời gian,tập tính kiên nhẫn vì nếu bạn bỏ lỡ vài buổi học có thể bạn sẽ không theo kịp nữa.

*Học qua từ điển hình ảnh phân chia theo chủ đề
+ Ưu điểm : chỉ mất tiền mua 1 quyển từ điển,nhờ có các hình ảnh giúp bạn nhớ từ vựng dễ dàng hơn
+ Khuyết điểm : đòi hỏi người dùng phải kiên nhẫn trong một thời gian dài,không thể nghe đọc của người bản ngữ,dễ gay nhàm chán.Và khi bạn xem đến trang thứ 20 có thể bạn đã quên trang 1-2-3…

*Học qua các phần mền học tiếng anh:
+ Ưu điểm : có thể kết hợp những phương pháp ở trên lại,tùy biến theo cách người dùng muốn học mà khó có phương pháp nào có thể thay thế được.Mang lại hiểu quả khá tốt cho người dùng
+ Khuyết điểm : khó tìm được phần mềm vừa ý bạn,các phần mềm dùng tốt thì có giá khá là cao
Kết Luận :
Mỗi cách học đều có 1 ưu điểm và khuyết điểm riêng của nó,vì vậy khi bạn muốn học tốt từ vựng mà nhớ thật lâu thì chỉ có 1 cách đó là bạn phải thường xuyên tiếp xúc với nó,có thời gian rãnh là mình ôn luyện nó.thì như vậy bạn sẽ đạt được kết quả tốt như bạn mong muốn

Hãy đến với chúng tôi nơi đào tạo luyện thi anh văn chuyên nghiệp.Bạn sẽ được cảm nhận được hiểu quả một cách bất ngờ…và trung tâm chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ không hối hận khi tham gia 1 khóa học luyện thi tại trung tâm anh văn GIIC.
Tiêu chí : Chúng tôi sẽ hoàn trả 100% học phí cho bạn nếu như bạn cảm thấy mình không thể thi đậu được khóa học mà bạn đăng kí,hoặc chúng tôi sẽ tiếp tục đào tạo bạn cho đến khi nào bạn đủ khả năng vượt qua kỳ thi.

Bạn quan tâm đến khóa học của chúng tôi :

                                   Luyện thi anh văn



20:00 |

Trung Tâm Luyện Thi Anh Văn 


Các bạn đang bỡ ngỡ,các bạn đang lo lắng vì phải đối mặt với phỏng vấn viên giao tiếp bằng tiếng anh,các bạn đang tìm những câu nói tiếng anh thông dụng trong giao tiếp xin việc làm..??
luyện thi anh văn
Bạn đang muốn có việc làm...nhưng lại lo ngại khi gặp phỏng vấn viên giao tiếp bằng tiếng anh,bạn đang lo ngại trình độ ngoại ngữ của mình,chúng tôi sẽ giúp bạn,chỉ với 3 ngày luyện thi anh văn  chúng tôi tin chắc rằng vỡi bộ tài liệu này bạn sẽ tự tin với cuộc phỏng vấn cho nghề nghiệp tương lại của bạn.



Giới thiệu về bộ tài liệu:

I. "Tell me a little about yourself."

Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn."

 Answer: 
  1.  "I attended MIT where I majored in Electrical Engineering. My hobbies include basketball, reading novels, and hiking."
  2. "I grew up in Korea and studied accounting. I worked at an accounting firm for two years and I enjoy bicycling and jogging."

  3. "I'm an easy going person that works well with everyone. I enjoy being around different types of people and I like to always challenge myself to improve at everything I do."

II. "What are your strengths?"
"Thế mạnh của bạn là gì?"
Answer:
  1. "I believe my strongest trait is my attention to detail. This trait has helped me tremendously in this field of work."
  2. "I've always been a great team player. I'm good at keeping a team together and producing quality work in a team environment."

III. "What are your weaknesses?" 
      "Điểm yếu của bạn là gì?"
Answer:
  1. "This might be bad, but in college I found that I procrastinated a lot. I realized this problem, and I'm working on it by finishing my work ahead of schedule."
  2. "I feel my weakness is not being detail oriented enough. I'm a person that wants to accomplish as much as possible. I realized this hurts the quality and I'm currently working on finding a balance between quantity and quality."
  3. "I feel my English ability is my weakest trait. I know this is only a temporary problem. I'm definitely studying hard to communicate more effectively."

IV. "What are your short term goals?"
      "Các mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?"
Answer:
  1. "My short term goal is to find a position where I can use the knowledge and strengths that I have. I want to partake in the growth and success of the company I work for."
  2. "I've learned the basics of marketing during my first two years. I want to take the next step by taking on challenging projects. My short term goal is to grow as a marketing analyst."
  3. "As a program manager, it's important to understand all areas of the project. Although I have the technical abilities to be successful in my job, I want to learn different software applications that might help in work efficiency."

V. "What are your long term goals?"
     "Các mục tiêu dài hạn của bạn là gì?"
Answer:
  1. "I would like to become a director or higher. This might be a little ambitious, but I know I'm smart, and I'm willing to work hard."
  2. "After a successful career, I would love to write a book on office efficiency. I think working smart is important and I have many ideas. So after gaining more experience, I'm going to try to write a book."
  3. "I've always loved to teach. I like to grow newer employees and help co-workers where ever I can. So in the future, I would love to be an instructor."

Các bạn tải full bộ câu hỏi tại đây : Luyện Thi Anh Văn



luyện thi anh văn
luyện thi anh văn

Cùng luyện thi anh văn tại GIIC : tìm hiểu thêm về khóa luyện thi anh văn mới tại đây

 Đia Chỉ Trung Tâm:207 đường An Dương Vương, P8, Q5, – gần đại học y dược quận 5



01685.000.111 ( Tiên )
099.66.33.123 (Quang )
để biết thông tin mới nhất về khóa học

Một Số Giới Từ Theo Sau Động Từ (Giới Thiệu Bởi Trung Tâm Luyện Thi Anh Văn)

05:22 |

Trung Tâm Luyện Thi Anh Văn A-B-C

Các bạn độc giả thân mến như các bạn cũng đã đọc qua bài viết của chúng tôi trong những phần trước về Động từ,Giới từ..thì hôm nay chúng tôi viết bài này với mục đích chia sẽ thêm kiến thức về động từ và giới từ với các bạn,về bài này chúng ta sẽ nói đến những giới từ đi theo sau động từ.Chúc các bạn độc giả thân mến có những tài liệu thú vị để nâng cao kiến thức về anh văn của mình và luyện thi anh văn thật tốt trong các kỳ thi anh văn sắp tới của trung tâm
luyện thi anh văn
1.OF 
Ashamed of : xấu hổ về… 
Afraid of : sợ, e ngại… 
Ahead of ; trước 
Aware of : nhận thức 
Capable of : có khả năng 
Confident of : tin tưởng 
Doublful of : nghi ngờ 
Fond of : thích 
Full of : đầy 
Hopeful of : hy vọng 
Independent of : độc lập 
Nervous of : lo lắng 
Proud of : tự hào 
Jealous of : ganh tỵ với 
Guilty of : phạm tội về, có tội 

Sick of : chán nản về 

Scare of : sợ hãi 

Suspicious of : nghi ngờ về 

Joyful of : vui mừng về 

Quick of : nhanh chóng về, mau 

Tired of : mệt mỏi 
Terrified of : khiếp sợ về 

2.TO 
Able to : có thể 
Acceptable to : có thể chấp nhận 
Accustomed to : quen với 
Agreeable to : có thể đồng ý 
Addicted to : đam mê 
Available to sb : sẵn cho ai 
Delightfull to sb : thú vị đối với ai 
Familiar to sb : quen thuộc đối với ai 
Clear to : rõ ràng 
Contrary to : trái lại, đối lập 
Equal to : tương đương với 
Exposed to : phơi bày, để lộ 
Favourable to : tán thành, ủng hộ 
Grateful to sb : biết ơn ai 
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì) 
Important to : quan trọng 
Identical to sb : giống hệt 
Kind to : tử tế 
Likely to : có thể 
Lucky to : may mắn 
Liable to : có khả năng bị 
Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai 
Next to : kế bên 
Open to : cởi mở 
Pleasant to : hài lòng 
Preferable to : đáng thích hơn 
Profitable to : có lợi 
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai 
Rude to : thô lỗ, cộc cằn 
Similar to : giống, tương tự 
Useful to sb : có ích cho ai 
Willing to : sẵn lòng 

3.FOR 
Available for sth : có sẵn (cái gì) 
Anxious for, about : lo lắng 
Bad for : xấu cho 
Good for : tốt cho 
Convenient for : thuận lợi cho… 
Difficult for : khó… 
Late for : trễ… 
Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý 
Dangerous for : nguy hiểm… 
Famous for : nổi tiếng 
Fit for : thích hợp với 
Well-known for : nổi tiếng 
Greedy for : tham lam… 
Good for : tốt cho 
Grateful for sth : biết ơn về việc… 
Helpful / useful for : có ích / có lợi 
Necessary for : cần thiết 
Perfect for : hoàn hảo 
Prepare for : chuẩn bị cho 
Qualified for : có phẩm chất 
Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì 
Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì 
Suitable for : thích hợp 
Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho 

4.AT 
Amazed at : ngạc nhiên… 
Amused at : vui về… 
Angry at sth : giận về điều gì 
Annoyed at sth : khó chịu về điều gì 
Bad at : dở về… 
Clever at : khéo léo về 
Clumsy at : vụng về 
Good at : giỏi về 
Excellent at : xuất sắc về… 
Furious at sth : giận dữ 
Quick at : nhanh… 
Present at : hiện diện… 
Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về 
Surprised at : ngạc nhiên 
Shocked at : bị sốc về 

5.WITH 
Annoyed with : bực bội 
Delighted with : vui mừng với… 
Disappointed with sb : bực mình 
Acquainted with : làm quen với (ai) 
Crowded with : đông đúc 
Contrasted with : tương phản với 
Concerned with : liên quan đến 
Compare with : so với 
Angry with : chán… 
Friendly with : thân mật 
Bored with : chán… 
Fed up with : chán… 
Busy with : bận… 
Familiar with : quen thuộc 
Furious with : phẫn nộ 
Pleased with : hài lòng 
Popular with : phổ biến 
Identical with sth : giống hệt 
Satisfied with : thỏa mãn với 

6.ABOUT 
Careless about : bất cẩn 
Concerned about : quan tâm 
Confused about : bối rối về 
Exited about : hào hứng 
Happy about : hạnh phúc, vui 
Sad about : buồn 
Serious about : nghiêm túc 
Upset about : thất vọng 
Worried about : lo lắng 
Anxious about : lo lắng 
Disappointed about sth : thất vọng về việc gì 

7.IN 
Absorbed in : say mê, chăm chú 
Involved in : liên quan đến 
Interested in : thích, quan tâm về… 
Rich in : giàu về 
Successful in : thành công về 
Confident in sth : tin cậy vào ai 

8.FROM 
Isolate from : bị cô lập 
Absent from : vắng mặt khỏi 
Different from : khác 
Safe from : an toàn 
Divorced from : ly dị, làm xa rời 
Descended from : xuất thân 
Far from : xa 

9.ON 
Keen on : hăng hái về 
Dependent on : lệ thuộc 

10. Some special cases: 

Be tired of : chán 
Be tired from : mệt vì 
Ex: I’m tired of doing the same work everyday. 
I’m tired from walking for a long time 
Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì 
Ex: I’m grateful to you for your help 
Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai về việc gì 
Good / bad for : tốt / xấu cho… 
Good / bad at : giỏi / dở về 
Be kind / nice to : tốt với ai 
It’s kind / nice of sb : …..thật tốt 

*Note: After preposition, we often use V-ing 

Phrasal Verbs 

DO 
Do away with : vứt bỏ 
Do away up : buộc chặt 

MAKE 
Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành 
Make out : viết ra 
Make over : chuyển nhượng tài khoản 
Make up to : xu nịnh 
Make off with : trốn đi với 

BRING 
Bring about : gây ra 
Bring in : giới thiệu 
Bring off : đạt được thành công 
Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm 
Bring on : thúc đẩy 
Bring up : giáo dục 

COME 
Come by : ghé thăm 
Come upon : thấy tình cờ 
Come across : gặp gỡ tình cờ 
Come about : xảy ra 
Come in : vào 
Come off : thành công 
Come round : ghé thăm 

LET 
Let on : tiết lộ 
Let up : thư giãn 
Let off : xin lỗi 
Let sb down : làm ai tuyệt vọng 

CALL 
Call up : triệu tập, gọi điện 
Call on : ghé thăm ai 
Call at : viếng thăm nơi nào 
Call off : hủy bỏ 

BREAK 
Break down : hư hỏng xe 
Break off : chấm dứt 
Break up : phá hủy 

CARRY 
Carry on : tiếp tục 
Carry over : chuyển giao 
Carry off : đạt được 
Carry out : thực hiện 

DRAW 
Draw on : tới gần 
Draw up : thảo ra, vạch ra 

FALL 
Fall off : thu hẹp 
Fall out : cãi nhau 
Fall through : thất bại 
Fall to : bắt đầu làm 
Fall upon : tấn công 
Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý 

SET 
Set about : bắt đầu 
Set on : tấn công 
Set down : viết 
Set out : trình bày quan điểm 
Set to : bắt đầu 
Set up : thành lập 

Theo thứ tự chữ cái

Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì 
Accuse sb of sth : kết tội ai về 
Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về 
Apply for sth : nộp đơn 
Apply to sb for sth : yêu cầu 
Ask for : yêu cầu 
Arrange for : sắp xếp 
Attach to : gắn vào 
Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì 
Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai 
Absorb in : say mê 
Attend to : lưu tâm 
Arrive at (station, airport, bus stop) nơi nhỏ 
Arrive in (London, Paris, England, France) thành phố, đất nước 

Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì 
Bring about : xảy ra 
Bring in : giới thiệu 
Bring up : giáo dục 
Bring on : dẫn đến 
Believe in : tin tưởng 
Base on : dựa trên 
Belong to : thuộc về 
Beg for sth : van nài cho, xin 
Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai 

Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ 
Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì 
Comply with : tuân thủ 
Catch sight of : trông thấy 
Count on : tin cậy 
Come from : xuất thân 
Concentrate on : tập trung 
Consist of : bao gồm 
Come across : gặp gỡ tình cờ 
Come off : xảy ra 
Come round : viếng thăm 
Come about : xảy ra 
Come by : kiếm được 
Cut down : giảm 
Cut out : loại ra 
Carry out : thực hiện 
Carry over : chuyển giao 
Carry on : tiếp tục 
Carry off : đạt được 
Change into, turn into : hóa ra 

Dream of : mơ về 
Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh) 
Descend from : xuất hiện 
Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào 
Do up : buộc chặt 
Do away : chấm dứt 
Do with : có liên quan tới 
Do without : không liên quan tới 
Disapprove of : không tán thành 
Differ from : khác với 

Escape from : trốn thoát 

Fight with sb for sth : đánh nhau 
Fine sb for : phạt ai về 

GGive place to : nhường chỗ cho 
Give way to : nhường đường cho 
Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với 
Get on : lên xe 
Get off : xuống xe 
Get out : cút khỏi, ra khỏi 
Go down with / for / against : bị bệnh / tán thành / phản đối 
Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm 
Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại 

Keep pace with : theo kịp 

Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin 
Hope for : hy vọng về 

Infer from : suy ra từ 
Insist on : nài nỉ 
Introduce to sb : giới thiệu với ai 

Join in : tham gia vào 

Lose sight of : mất dấu 
Live on : sống nhờ 
Long for : mong mỏi 
Lose touch with : mất liên lạc 
Lose track of : mất dấu 
Look forward to : mong đợi 
Look at : nhìn vào 
Look up : tra từ (trong từ điển) 
Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm 

Make use of : sử dụng 
Make room for : dọn chỗ cho 
Make a fuss over : làm ồn ào 
Make allowance for : chiếu cố 
Make fun of : chế nhạo 
Make up : bịa ra 
Make over : chuyển nhượng 
Make out : phân biệt 
Make up to : xu nịnh 
Make off with : đi khỏi 

Put up with : chịu đựng 
Put a stop to : dừng lại 
Pay a visit to : viếng thăm 
Persist on : cố tình 
Prefer … to : thích … hơn 
Prevent….from : ngăn cản 
Punish sb for : phạt ai về 
Participate in : tham gia 
Pay attention to : chú ý 
Put on : mặc vào 
Put off : trì hoãn 
Put out : dập tắt 
Put aside : bỏ qua một bên 
Pay for sth / pay sb : trả tiền 
Play on sb : chơi khăm ai 
Provide sb with sth : cung cấp 
Provide sth for sb : cung cấp 

Supply sb with sth : cung cấp 
Supply sth for sb : cung cấp 

Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì 
Occur to = happen to : xảy ra 
Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì 

Set off / out : khởi hành 
Stand for : tượng trưng 
Succeed in : thành công về 

TTake care of : chăm sóc 
Take after : trông giống 
Take notice of : chú ý 
Take account of : chú ý đến 
Take into consideration : xem xét 
Take advantage of : lợi dụng, tận dụng 
Take part in : tham gia 
Turn up : xuất hiện, vặn to 
Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ 
Turn out : hóa ra 
Turn in : đi ngủ 
Think of sb : nghĩ về ai 
Think about sth : nghĩ về cái gì 
Think to oneself : tự nghĩ 

Wait for : chờ đợi 
Work for : làm việc cho ai 
Work as : làm việc như là 

Expressions 

According to : theo như 
Due to : tại 
Due for : bởi vì 
Except for : ngoại trừ 
Owing to : vì 
On account of : vì 
Because of : vì 
Instead of : thay vì 
In front of : đằng trước 
In terms of : qua, dựa trên 
In charge of : phụ trách 
Apart from : ngoài 
Thanks to : nhờ 

* IN 
In love : đang yêu 
In fact : thực vậy 
In need : đang cần 
In trouble : đang gặp rắc rối 
In general : nhìn chung 
In the end : cuối cùng 
In danger : đang gặp nguy hiểm 
In debt : đang mắc nợ 
In time : kịp lúc 
In other words : nói cách khác 
In short : nói tóm lại 
In brief : nói tóm lại 
In particular : nói riêng 
In turn : lần lượt 

* ON 
On second thoughts : nghĩ lại 
On the contrary : trái lại 
On the average : trung bình 
On one’s own : một mình 
On foot : đi bộ 
On purpose : có mục đích 
On time : đúng giờ 
On the whole : nhìn chung 
On fire : đang cháy 
On and off : thỉnh thoảng 
On the spot : ngay tại chỗ 
On sale : bán giảm giá 
On duty : trực nhật 

* BY 
By sight : biết mặt 
By change : tình cờ 
By mistake : nhầm lẫn 
By heart : thuộc lòng 
By oneself : một mình 
By all means : chắc chắn 
By degrees : từ từ 
By land : bằng đường bộ 
By no means : không chắc rằng không 

* AT 
At times : thỉnh thoảng 
At hand : có thể với tới 
At heart : tận đáy lòng 
At once : ngay lập tức 
At length : chi tiết 
At a profit : có lợi 
At a moment’s notice : trong thời gian ngắn 
At present : bây giờ 
At all cost : bằng mọi giá 
At war : thời chiến 
At a pinch : vào lúc bức thiết 
At ease : nhàn hạ 
At rest : thoải mái 
At least : ít nhất 
At most : nhiều nhất 

* OUT OF 
Out of work : thất nghiệp 
Out of date : lỗi thời 
Out of reach : ngoài tầm với 
Out of money : hết tiền 
Out of danger : hết nguy hiểm 
Out of use : hết sài 
Out of the question : không bàn cãi 
Out of order : hư 

* Under control : đang được kiểm soát 
Under rest : đang bị bắt 

* Within reach : trong tầm với 
* From time to time : thỉnh thoảng

luyện thi anh văn
==>tham khảo thêm các bài học khác tại ...Đây

Tìm hiểu về khóa học : luyện thi anh văn


Thân Mến..!!